ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 731/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HÒA VANG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cLuật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-STNMT ngày 15 tháng 02 năm 2022, Công văn số 837/STNMT-CCQLĐĐ ngày 09 tháng 3 năm 2022 và theo kết quả lấy ý kiến thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa  Châu

Hòa Khương

Hòa Liên

Hòa Nhơn

Hòa Ninh

Hòa Phong

Hòa Phú

Hòa Phước

Hòa Sơn

Hòa Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ +...15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

73.316,9866

34.414,6997

913,6725

5.119,8204

3.920,7725

3.268,5289

10.372,1880

1.836,1238

8.925,1255

679,8236

2.396,1707

1.470,0610

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.377,0165

33.518,8959

378,3632

3.816,9599

1.916,9048

2.196,8930

8.867,7123

1.145,9269

7.838,8177

278,3180

1.585,2756

832,9492

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.070,6083

90,6029

276,4168

459,7390

291,9803

343,9327

130,3070

479,6155

89,9466

151,0402

187,3677

569,6596

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.066,5611

90,6029

276,4168

459,7390

291,9803

341,3700

130,3070

479,6155

88,5862

151,0402

187,3677

569,5355

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.394,9102

333,9165

97,7602

276,1626

125,8032

331,5298

159,1654

279,6320

285,0917

123,5076

150,3062

232,0350

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.689,4588

96,7832

3,1027

203,0618

45,2678

124,7562

445,1875

96,1412

358,8325

2,9415

285,4921

27,8923

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.938,2747

4.842,5718

 

1.368,2111

295,2600

102,7604

1.388,4815

 

940,9899

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.759,6681

20.765,7679

 

 

 

 

3.782,6302

 

2.211,2700

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.306,3531

7.387,0685

 

1.445,4503

1.120,7692

1.282,0972

2.959,2213

261,6056

3.938,1420

 

911,9990

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.583.6000

3.101,4300

 

 

34,0700

7,5300

441,5700

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

206,8003

2,1851

1,0835

64,3351

37,8243

11,8167

2,2312

28,9326

14,5450

0,8287

39,6558

3,3623

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,9430

 

 

 

 

 

0,4882

 

 

 

10,4548

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.677,7297

856,4269

501,5672

1.283,7508

1.998,0325

1.022,7781

1.490,2390

660,5006

1.081,5229

379,3692

791,4130

612,1295

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

- Tải về tài liệu PDF

- In tài liệu
Đang cập nhật

Viết đánh giá

     Nội dung không đầy đủ   Thông tin không chính xác   Khác 
Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
local_phone