| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 53/2018/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 16 tháng 04 năm 2018 |
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
Thay thế Phụ lục II Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép tại Nghị định số 58/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ bằng Phụ lục II Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Áp dụng Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép
1. Danh Mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép chỉ áp dụng đối với các sản phẩm mật mã dân sự mà cả mã số HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã trùng với mã số HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã của hàng hóa thuộc Danh Mục.
2. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã số hàng hóa tại Danh Mục ban hành kèm theo Nghị định này và Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng (Ban Cơ yếu Chính phủ) để quyết định mã số HS đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Điều Khoản chuyển tiếp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp cho doanh nghiệp tiếp tục có hiệu lực theo thời hạn ghi trên Giấy phép đối với sản phẩm mật mã dân sự mà tên gọi phù hợp với Danh Mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Cơ quan Hải quan căn cứ vào Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự đã được cấp và thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định mã số HS và giải quyết thủ tục thông quan cho doanh nghiệp.
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 4 năm 2018.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
| TM. CHÍNH PHỦ |
DANH MỤC SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP
(Kèm theo Nghị định số 53/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ)
| Mã số HS | Tên gọi | Mô tả chức năng mật mã |
|
| ||
|
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: |
|
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng. |
|
|
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: |
|
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
|
| - - - Loại khác: |
|
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
|
|
| - - - Máy fax: |
|
| 8443.32.41 | - - - - Loại màu | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
| 8443.32.49 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
| 8443.32.90 | - - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng bảo mật fax, điện báo. |
|
| - Bộ phận và phụ kiện |
|
| 8443.99 | - - Loại khác |
|
| 8443.99.90 | - - - Loại khác | Bộ phận và phụ kiện sử dụng cho sản phẩm có chức năng mật mã kết hợp với fax, điện báo. |
|
| ||
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: |
|
| 8471.30.90 | - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. |
|
| - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: |
|
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: |
|
| 8471.41.90 | - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. |
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống |
|
| 8471.49.90 | - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. |
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: Bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: |
|
| 8471.50.90 | - - Loại khác | Bộ xử lý có chức năng mã hóa. |
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: |
|
| 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | Ổ đĩa cứng có chức năng mã hóa. |
|
| - - Loại khác: |
|
| 8471.70.99 | - - - Loại khác | Bộ lưu trữ có chức năng mã hóa. |
| 8471.80 | - Các bộ máy khác của máy xử lý dữ liệu tự động: |
|
| 8471.80.90 | - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Sinh khóa mật mã; quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; thành Phần mật mã trong hệ thống PKI; bảo mật dữ liệu lưu giữ; bảo mật dữ liệu; bảo mật luồng IP và bảo mật kênh. |
| 8471.90 | - Loại khác |
|
| 8471.90.30 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. |
| 8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. |
| 8471.90.90 | - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng mã hóa dữ liệu. |
|
| ||
| 8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71 |
|
| 8473.30.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp | Tấm mạch in đã lắp ráp có tích hợp chức năng mật mã. |
| 8473.30.90 | - - Loại khác | Sản phẩm có tích hợp chức năng mật mã. |
|
| ||
|
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: |
|
| 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại hữu tuyến. |
| 8517.12.00 | - - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật thoại tương tự hoặc thoại số; bảo mật thoại vô tuyến. |
| 8517.18.00 | - - Loại khác | Sản phẩm có chức năng mã hóa. |
|
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): |
|
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: |
|
| 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
|
| - - - Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71: |
|
| 8517.62.21 | - - - - Bộ Điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.29 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
|
| - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: |
|
| 8517.62.41 | - - - - Bộ Điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.49 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
|
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: |
|
| 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.59 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
|
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác: |
|
| 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
| 8517.62.69 | - - - - Loại khác | Sản phẩm có ít nhất một trong các chức năng: Bảo mật luồng IP; bảo mật kênh. |
|
| - - - Loại khác: |
|
| 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo Đang tải thêm nội dung...
|