BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
Số 333-QĐ/TW | Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
BAN HÀNH KIẾN TRÚC CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, PHIÊN BẢN 3.0
- Căn cứ Điều lệ Đảng;
- Căn cứ Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị và Ban Bí thư khóa XIII;
- Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị khóa XIII về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
- Căn cứ Quyết định số 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư về việc ban hành Đề án Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng;
- Xét đề nghị của Văn phòng Trung ương Đảng,
BAN BÍ THƯ QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Kiến trúc chuyển đổi số trong các cơ quan đảng, phiên bản 3.0 (văn bản kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan đảng ở Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy, Quân ủy Trung ương, Đảng ủy Công an Trung ương, đảng ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Giao Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cấp ủy và cơ quan đảng thực hiện Kiến trúc này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 205-QĐ/TW, ngày 16/12/2024 của Ban Bí thư ban hành Kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin và truyền thông thống nhất trong các cơ quan đảng, phiên bản 2.0.
| T/M BAN BÍ THƯ |
KIẾN TRÚC CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, PHIÊN BẢN 3.0
(Kèm theo Quyết định số 333-QĐ/TW, ngày 24/6/2025 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
MỤC LỤC
I- TẦM NHÌN KIẾN TRÚC
1. Mục đích
1.1. Mục đích chung
1.2. Mục đích cụ thể
2. Phạm vi áp dụng
3. Nguyên tắc xây dựng kiến trúc
4. Chỉ tiêu định hướng kiến trúc
4.1. Định hướng chung
4.2. Định hướng cụ thể đến năm 2030
5. Tóm tắt các nội dung cập nhật
II- KIẾN TRÚC CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, PHIÊN BẢN 3.0
1. Tổng quan
2. Mô hình Kiến trúc CĐS tổng thể phân tầng
III- KIẾN TRÚC NGHIỆP VỤ
1. Hệ thống tổ chức Đảng và mối quan hệ lãnh đạo, phối hợp của các cơ quan đảng trong hệ thống chính trị
2. Các lĩnh vực nghiệp vụ chính của các cơ quan Đảng
IV- KIẾN TRÚC DỮ LIỆU
1. Kiến trúc dữ liệu mức ngữ cảnh
2. Kiến trúc dữ liệu tương lai mức khái niệm
3. Danh mục thành phần dữ liệu
4. Lược đồ mức khái niệm các thành phần dữ liệu
V- KIẾN TRÚC ỨNG DỤNG
1. Kiến trúc ứng dụng tương lai của các cơ quan đảng
1.1. Mô hình tham chiếu ứng dụng của cơ quan đảng
1.2. Danh mục các hạng mục chuyển đổi số tương lai của các cơ quan đảng
2. Đặc tả một số ứng dụng tương lai chính của các cơ quan đảng
2.1. Hệ thống thông tin lĩnh vực công tác văn phòng
2.2. Hệ thống thông tin lĩnh vực Tổ chức - Xây dựng Đảng
2.3. Hệ thống thông tin lĩnh vực Kiểm tra, giám sát, kỷ luật Đảng
2.4. Hệ thống thông tin lĩnh vực Tuyên giáo và Dân vận
2.5. Hệ thống thông tin lĩnh vực Nội chính
2.6. Hệ thống thông tin lĩnh vực Chính sách, chiến lược
3. Nền tảng tích hợp, trao đổi dữ liệu các cơ quan đảng
3.1. Mô hình tham chiếu nền tảng tích hợp, trao đổi dữ liệu
3.2. Một số chức năng cơ bản của Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu.
4. Mối quan hệ giữa các ứng dụng và dữ liệu của các cơ quan đảng
VI- KIẾN TRÚC CÔNG NGHỆ
1. Kiến trúc tham chiếu công nghệ của các cơ quan đảng
2. Kiến trúc công nghệ cho dữ liệu và ứng dụng của các cơ quan đảng
2.1. Công nghệ cho dữ liệu và ứng dụng trong thời gian tới
2.2. Ma trận ánh xạ công nghệ - ứng dụng
3. Kiến trúc công nghệ cho hạ tầng kỹ thuật
3.1. Mô hình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật của các cơ quan đảng
3.2. Kiến trúc hạ tầng tính toán của các cơ quan đảng
3.3. Kiến trúc hạ tầng truyền thông của các cơ quan đảng
3.4. Công nghệ cho hạ tầng công nghệ trong thời gian tới
4. Các tiêu chuẩn CNTT áp dụng cho Kiến trúc CĐS
4.1. Lớp dịch vụ Cổng thông tin điện tử
4.2. Lớp ứng dụng và CSDL
4.3. Lớp dịch vụ chia sẻ và tích hợp
4.4. Lớp hạ tầng kỹ thuật
VII- KIẾN TRÚC AN TOÀN THÔNG TIN
1. An toàn thông tin cho các thành phần kiến trúc
2. An toàn thông tin trong Tầm nhìn kiến trúc
3. An toàn thông tin trong Kiến trúc nghiệp vụ
4. An toàn thông tin trong Kiến trúc dữ liệu và ứng dụng
5. An toàn thông tin trong Kiến trúc công nghệ
6. An toàn thông tin trong Cơ hội và giải pháp triển khai kiến trúc
7. An toàn thông tin trong thực hiện Kế hoạch triển khai kiến trúc
8. An toàn thông tin trong Quản trị triển khai kiến trúc
9. An toàn thông tin trong Quản lý thay đổi
10. Hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng (SOC)
10.1. Hiện trạng triển khai
10.2. Phương án giám sát liên tục công tác bảo đảm an toàn thông tin
VIII- PHÂN TÍCH KHOẢNG CÁCH
1. Phân tích khoảng cách nghiệp vụ
2. Phân tích khoảng cách dữ liệu
3. Phân tích khoảng cách ứng dụng
4. Phân tích khoảng cách công nghệ
5. Phân tích khoảng cách an toàn thông tin mạng
IX- KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KIẾN TRÚC
1. Kế hoạch và lộ trình triển khai thực hiện kiến trúc
2. Các giải pháp chính triển khai thực hiện kiến trúc
2.1. Giải pháp về chỉ đạo, điều hành
2.2. Giải pháp về cơ chế, chính sách
2.3. Giải pháp về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin
2.4. Giải pháp về bảo đảm tài chính
2.5. Giải pháp tập huấn triển khai kiến trúc đối với cán bộ quản lý, chuyên viên
2.6. Giải pháp về tổ chức bộ máy và phát triển nguồn nhân lực CNTT
3. Tổ chức triển khai thực hiện kiến trúc
3.1. Văn phòng Trung ương Đảng
3.2. Các cơ quan đảng ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy
3.3. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở Trung ương
3.4. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
3.5. Các cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý nhà nước về tài chính, đầu tư
X- QUẢN TRỊ TRIỂN KHAI VÀ DUY TRÌ KIẾN TRÚC
1. Các nội dung quản trị triển khai Kiến trúc
2. Trách nhiệm quản trị Kiến trúc
3. Bảo đảm chất lượng sản phẩm phần mềm khi triển khai Kiến trúc
4. Duy trì cập nhật Kiến trúc CĐS
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1
Mối quan hệ giữa các ứng dụng chính và dữ liệu của các cơ quan đảng
PHỤ LỤC 2
Ma trận ánh xạ công nghệ - ứng dụng
PHỤ LỤC 3
Các tiêu chuẩn có thể áp dụng cho lớp dịch vụ Cổng thông tin điện tử.
PHỤ LỤC 4
Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho lớp dịch vụ chia sẻ và tích hợp.
PHỤ LỤC 5
Các tiêu chuẩn phục vụ kết nối các hệ thống thông tin với nhau
PHỤ LỤC 6
Danh mục nhiệm vụ, dự án CNTT của các cơ quan đảng
PHỤ LỤC 7
Các nội dung quản trị triển khai Kiến trúc CĐS
PHỤ LỤC 8
Đảm bảo chất lượng phần mềm nền tảng/ứng dụng theo Kiến trúc
PHỤ LỤC 9
Danh mục tài liệu tham khảo
MỤC LỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng I-1: Các nguyên tắc xây dựng kiến trúc
Bảng III-1: Thông tin, dữ liệu phục vụ cho các lĩnh vực nghiệp vụ của các cơ quan đảng
Bảng V-1: Mô tả các thành phần mô hình tham chiếu ứng dụng của các cơ quan đảng.
Bảng V-2: Danh mục các hạng mục chuyển đổi số ưu tiên triển khai của các cơ quan đảng được đưa vào kiến trúc
Bảng VI-1: Kiến trúc tham chiếu công nghệ của các cơ quan đảng
Bảng X-1: Các cơ quan quản trị Kiến trúc CĐS
Bảng 0-1: Mối quan hệ giữa các ứng dụng chính và dữ liệu của các cơ quan đảng
Bảng 0-1: Ma trận ánh xạ công nghệ - ứng dụng
Bảng 0-1: Danh mục nhiệm vụ, dự án CNTT của các cơ quan đảng
Bảng 0-2: Danh mục nhiệm vụ hoàn thiện cơ chế chính sách
Bảng 0-1: Các nội dung quản trị triển khai Kiến trúc CĐS
MỤC LỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ MINH HỌA
Hình II-1: Mô hình Kiến trúc tổng quan
Hình II-2: Mô hình Kiến trúc tổng thể phân tầng
Hình III-1: Sơ đồ tổ chức bộ máy của Đảng và mối quan hệ lãnh đạo, phối hợp của các cơ quan đảng trong hệ thống chính trị
Hình III-2: Kiến trúc nghiệp vụ của các cơ quan đảng
Hình III-3: Sơ đồ quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Văn phòng
Hình III-4: Sơ đồ quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Tổ chức - Xây dựng Đảng
Hình III-5: Sơ đồ quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Kiểm tra, giám sát, kỷ luật Đảng
Hình III-6: Sơ đồ quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Tuyên giáo và Dân vận
Hình III-7: Sơ đồ quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Nội chính, cải cách tư pháp
Hình III-8: Sơ đề quan hệ nghiệp vụ của lĩnh vực Chính sách, chiến lược
Hình IV-1: Mô hình kiến trúc mức ngữ cảnh
Hình IV-2: Kiến trúc dữ liệu tương lai mức khái niệm
Hình IV-3: Lược đồ quan hệ mức khái niệm các thành phần dữ liệu trong các cơ quan đảng
Hình V-1: Mô hình tham chiếu ứng dụng của các cơ quan đảng
Hình V-2: Kiến trúc ứng dụng tương lai của các cơ quan đảng.
Hình V-3: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực công tác văn phòng
Hình V-4: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực Tổ chức - xây dựng Đảng
Hình V-5: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực Kiểm tra, giám sát, kỷ luật Đảng
Hình V-6: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực Tuyên giáo và Dân vận
Hình V-7: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực Nội chính, cải cách tư pháp
Hình V-8: Kiến trúc HTTT tương lai lĩnh vực Chính sách, chiến lược
Hình V-9: Mô hình tham chiếu nền tảng tích hợp dữ liệu
Hình V-10: Một số chức năng cơ bản của Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
Hình V-11: Lưu đồ đăng nhập một lần (SSO)/xác thực định danh điện tử
Hình VI-1: Kiến trúc hạ tầng kỹ thuật tổng thể của các cơ quan đảng
Hình VI-2: Kiến trúc Trung tâm dữ liệu của các cơ quan đảng
Hình VI-3: Kiến trúc mạng LAN của các cơ quan đảng
Hình VI-4: Kiến trúc mạng TSLCD của các cơ quan đảng và Nhà nước
Hình VI-5: Mô hình thiết kế hệ thống mạng và bảo mật của “Trung tâm dữ liệu”
Hình VII-1: Mô hình an toàn thông tin tổng quan
Hình VII-2: Nhóm giải pháp được triển khai trong hệ thống SOC
Hình VII-3: Mô hình SOC
Hình 0-1: Mô hình chất lượng của sản phẩm phần mềm
Hình 0-2: Mô hình tiêu chí đánh giá chất lượng
BẢNG TỪ VÀ THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
STT | Từ, thuật ngữ viết tắt | Giải thích |
1. | AI | Artificial Intelligence - Trí tuệ nhân tạo |
2. | ANTT | An ninh thông tin |
3. | ATTT | An toàn thông tin |
4. | Big Data | Dữ liệu lớn |
5. | Cloud Computing | Điện toán đám mây |
6. | CCCD | Căn cước công dân |
7. | CNTT | Công nghệ thông tin |
8. | Cổng DVC | Cổng dịch vụ công |
9. | Cổng TTĐT | Cổng Thông tin điện tử |
10. | Cổng DLM | Cổng Dữ liệu mở |
11. | CĐS | Chuyển đổi số |
12. | CPĐT | Chính phủ điện tử |
13. | CQNN | Cơ quan nhà nước |
14. | CSDL | Cơ sở dữ liệu |
15. | CSDLQG | Cơ sở dữ liệu quốc gia |
16. | Thư điện tử | |
17. | HTTT | Hệ thống thông tin |
18. | HVCTQGHCM | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
Đang tải thêm nội dung...
|